CM
85
Khám phá các cầu thủ CAM có chỉ số cao nhất trong FC 26, so sánh OVR, POT, CLB, quốc gia và độ tuổi. Dùng bộ lọc để thu hẹp theo giải đấu, quốc gia và đội bóng.
| Cầu thủ | Vị trí | OVR | POT |
|---|---|---|---|
| CM | 85 | 85 | |
| CM | 76 | 82 | |
| CAM | 75 | 75 | |
| LM | 73 | 73 | |
| CAM | 72 | 75 | |
| RW | 71 | 81 | |
| CM | 71 | 71 | |
| CAM | 69 | 72 | |
| CAM | 68 | 75 | |
| CM | 67 | 79 | |
| CAM | 65 | 68 | |
| CAM | 65 | 75 | |
| RM | 65 | 75 | |
| RW | 64 | 71 | |
| CDM | 63 | 74 | |
| LM | 63 | 63 | |
| CM | 61 | 71 | |
| CM | 56 | 56 |
CM
85
CM
76
CAM
75
LM
73
CAM
72
RW
71
CM
71
CAM
69
CAM
68
CM
67
CAM
65
CAM
65
RM
65
RW
64
CDM
63
LM
63
CM
61
CM
56