LW
78
Khám phá các cầu thủ ST có chỉ số cao nhất trong FC 26, so sánh OVR, POT, CLB, quốc gia và độ tuổi. Dùng bộ lọc để thu hẹp theo giải đấu, quốc gia và đội bóng.
| Cầu thủ | Vị trí | OVR | POT |
|---|---|---|---|
| LW | 78 | 78 | |
| ST | 70 | 75 | |
| ST | 70 | 75 | |
| RM | 69 | 69 | |
| EP Erik Prekop | ST | 69 | 69 |
| ST | 69 | 69 | |
| ST | 68 | 70 | |
| RM | 68 | 74 | |
| CAM | 67 | 67 | |
| ST | 63 | 69 | |
| ST | 63 | 63 | |
| ST | 62 | 62 | |
| ST | 61 | 61 |
LW
78
ST
70
ST
70
RM
69
ST
69
ST
69
ST
68
RM
68
CAM
67
ST
63
ST
63
ST
62
ST
61